đi biệt

đi biệt

Sau trận cãi vã, anh ấy thu dọn đồ đạc và đi biệt từ đó.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Rời đi không bao giờ trở lại: Hành động rời khỏi một nơi nào đó một cách dứt khoát, không ý định hoặc không còn khả năng quay trở lại.
    • Biến mất hoàn toàn: Thường dùng để chỉ việc một người ra đi không để lại dấu vết hay tin tức , gây cảm giác mất tích vĩnh viễn.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Sau trận cãi vã, anh ấy thu dọn đồ đạc đi biệt từ đó. (Sau trận cãi vã, anh ấy thu dọn đồ đạc ra đi không trở lại từ đó.)
    • Cụ già ấy bán nhà, gửi lại chìa khóa cho hàng xóm rồi đi biệt. (Cụ già ấy bán nhà, gửi lại chìa khóa cho hàng xóm rồi ra đi biệt tích.)
    • nói một câu tức giận rồi đi biệt, để lại mọi người trong lo lắng. ( nói một câu tức giận rồi bỏ đi mất hút, để lại mọi người trong lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi biệt xứ": Rời bỏ quê hương, xứ sở để đi đến một nơi khác không kế hoạch trở về.

    • Ông ấy đã đi biệt xứ từ sau chiến tranh. (Ông ấy đã rời bỏ quê hương ra đi từ sau chiến tranh.)
  • "đi biệt tích": (Cách nói nhấn mạnh) Biến mất hoàn toàn, không còn tung tích, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc báo chí, pháp lý.

    • Người đàn ông đó đã đi biệt tích sau vụ tai nạn. (Người đàn ông đó đã mất tích sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Biệt tích (danh từ): Tình trạng mất tích, không còn dấu vết.

    • Anh ta đã rơi vào tình trạng biệt tích nhiều năm. (Anh ta đã rơi vào tình trạng mất tích nhiều năm.)
  • Biệt tăm (động từ): Biến mất, không còn thấy tăm hơi đâu nữa ( sắc thái thân mật, khẩu ngữ hơn).

    • Hắn mượn tiền của tôi rồi biệt tăm luôn. (Hắn mượn tiền của tôi rồi biến mất luôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ đi: Rời đi (có thể mang sắc thái bỏ rơi, từ bỏ).
  • Ra đi vĩnh viễn: Rời đi không bao giờ trở lại (trang trọng, thường chỉ cái chết).
  • Mất hút: Biến mất không để lại dấu vết (khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào khác được hình thành trực tiếp từ "đi biệt" ngoài chính . "Đi biệt" đã một cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Đi biệt như chim sổ lồng: việc ra đi tự do, thoát khỏi sự ràng buộc không muốn quay lại.
    • Cậu ấy tốt nghiệp đi biệt như chim sổ lồng, chẳng thấy về thăm quê. (Cậu ấy tốt nghiệp ra đi như chim sổ lồng, chẳng thấy về thăm quê.)

Từ chứa "đi biệt"